caruncle
UK/ˈka.ɹəŋ.kəl/
US/ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
caruncle nghĩa là mào, mào thịt.
Nghĩa của caruncle
Danh từ
- Sinh vật học Mào, mào thịt.
Dạng từ của caruncle
| Số nhiều | caruncles |
Họ từ của caruncle
Câu hỏi thường gặp
caruncle nghĩa là gì?
caruncle (danh từ) nghĩa là mào, mào thịt.
caruncle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caruncle: giọng Anh (UK) /ˈka.ɹəŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/.