TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caruncle

UK/ˈka.ɹəŋ.kəl/ US/ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

caruncle nghĩa là mào, mào thịt.

Nghĩa của caruncle

Danh từ

  1. Sinh vật học Mào, mào thịt.

Dạng từ của caruncle

Số nhiềucaruncles

Họ từ của caruncle

Câu hỏi thường gặp

caruncle nghĩa là gì?

caruncle (danh từ) nghĩa là mào, mào thịt.

caruncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caruncle: giọng Anh (UK) /ˈka.ɹəŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.