carve out
giọng máy của trình duyệt
carve out nghĩa là đục ra, khoét ra.
Nghĩa của carve out
Cụm động từ
- Đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...).
Dạng từ của carve out
| Ngôi thứ ba số ít | carves out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carving out |
| Quá khứ phân từ | carved out |
| Quá khứ | carved out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carve out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carve out nghĩa là gì?
carve out (cụm động từ) nghĩa là đục ra, khoét ra.