carve
UK/kɑːv/
US/kɑɹv/
giọng máy của trình duyệt
carve nghĩa là khắc, tạc, tạo, tạo thành.
Nghĩa của carve
Động từ
- Khắc, tạc, chạm, đục.
- to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng
- Nghĩa bóng Tạo, tạo thành.
- to carve out a careet for oneselftạo cho mình một nghề nghiệp
- Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).
- Cắt (vải...) thành (hình cái gì); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét.
Dạng từ của carve
| Ngôi thứ ba số ít | carves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carving |
| Quá khứ | carved |
| Quá khứ phân từ | carved |
| Số nhiều | carves |
Họ từ của carve
Cụm từ, thành ngữ với carve
- to carve out — Đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...).
- to carve up — Chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...).
- to carve one's way to — Cố lách tới, cổ mở một con đường tới.
Câu ví dụ với carve
- Can you carve the chicken? Bạn có thể xẻ thịt gà không?
- The couple carved their initials in an oak tree. Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
- The statue was carved from a block of cherry wood. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
carve nghĩa là gì?
carve (động từ) nghĩa là khắc, tạc, tạo, tạo thành.
carve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carve: giọng Anh (UK) /kɑːv/, giọng Mỹ (US) /kɑɹv/.