TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carve

UK/kɑːv/ US/kɑɹv/ giọng máy của trình duyệt

carve nghĩa là khắc, tạc, tạo, tạo thành.

Nghĩa của carve

Động từ

  1. Khắc, tạc, chạm, đục.
    • to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng
  2. Nghĩa bóng Tạo, tạo thành.
    • to carve out a careet for oneselftạo cho mình một nghề nghiệp
  3. Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).
  4. Cắt (vải...) thành (hình cái gì); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét.

Dạng từ của carve

Ngôi thứ ba số ítcarves
Hiện tại phân từ (-ing)carving
Quá khứcarved
Quá khứ phân từcarved
Số nhiềucarves

Họ từ của carve

Cụm từ, thành ngữ với carve

  • to carve out — Đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...).
  • to carve up — Chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...).
  • to carve one's way to — Cố lách tới, cổ mở một con đường tới.

Câu ví dụ với carve

  • Can you carve the chicken? Bạn có thể xẻ thịt gà không?
  • The couple carved their initials in an oak tree. Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
  • The statue was carved from a block of cherry wood. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carve nghĩa là gì?

carve (động từ) nghĩa là khắc, tạc, tạo, tạo thành.

carve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carve: giọng Anh (UK) /kɑːv/, giọng Mỹ (US) /kɑɹv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.