TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cary off

giọng máy của trình duyệt

cary off nghĩa là đem đi, bắt đi, chiếm đoạt.

Nghĩa của cary off

Cụm từ

  1. Đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai.
  2. Chiếm đoạt.
    • to carry off all the prizesđoạt được tất cả các giải
  3. Làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được.

Câu hỏi thường gặp

cary off nghĩa là gì?

cary off (cụm từ) nghĩa là đem đi, bắt đi, chiếm đoạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.