TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casa

UK/ˈkɑːsə/ US/ˈkɑːsə/ giọng máy của trình duyệt

casa nghĩa là cái nhà.

Nghĩa của casa

Danh từ

  1. Miền Tây Nam Mỹ Cái nhà.

Dạng từ của casa

Số nhiềucasas

Câu hỏi thường gặp

casa nghĩa là gì?

casa (danh từ) nghĩa là cái nhà.

casa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casa: giọng Anh (UK) /ˈkɑːsə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.