casaba
UK/kəˈsɑː.bə/
US/kəˈsɑː.bə/
giọng máy của trình duyệt
casaba nghĩa là cây dưa vàng.
Nghĩa của casaba
Danh từ
- Như cassaba.
- Thực vật Cây dưa vàng.
Dạng từ của casaba
| Số nhiều | casabas |
Câu hỏi thường gặp
casaba nghĩa là gì?
casaba (danh từ) nghĩa là cây dưa vàng.
casaba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casaba: giọng Anh (UK) /kəˈsɑː.bə/, giọng Mỹ (US) /kəˈsɑː.bə/.