casbah
UK/ˈkaz.bɑː/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkæz.bɑ/ giọng máy của trình duyệt
casbah nghĩa là cũng casabah, thành, cung điện.
Nghĩa của casbah
Danh từ
- Cũng casabah.
- Thành; cung điện (Bắc Phi).
Dạng từ của casbah
| Số nhiều | casbahs |
Câu hỏi thường gặp
casbah nghĩa là gì?
casbah (danh từ) nghĩa là cũng casabah, thành, cung điện.
casbah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casbah: giọng Anh (UK) /ˈkaz.bɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈkæz.bɑ/.