TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casbah

UK/ˈkaz.bɑː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkæz.bɑ/ giọng máy của trình duyệt

casbah nghĩa là cũng casabah, thành, cung điện.

Nghĩa của casbah

Danh từ

  1. Cũng casabah.
  2. Thành; cung điện (Bắc Phi).

Dạng từ của casbah

Số nhiềucasbahs

Câu hỏi thường gặp

casbah nghĩa là gì?

casbah (danh từ) nghĩa là cũng casabah, thành, cung điện.

casbah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casbah: giọng Anh (UK) /ˈkaz.bɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈkæz.bɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.