TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-harden

US/ˈkeɪs.ˌhɑːr.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

case-harden nghĩa là làm cứng bề mặt, làm thấm cacbon, làm cho chai ra.

Nghĩa của case-harden

Ngoại động từ

  1. Làm cứng bề mặt (vật gì); (kỹ thuật) làm (sắt) thấm cacbon.
  2. Nghĩa bóng Làm cho chai ra.

Dạng từ của case-harden

Ngôi thứ ba số ítcase hardens
Hiện tại phân từ (-ing)case hardening
Quá khứ phân từcase hardened
Quá khứcase hardened

Câu hỏi thường gặp

case-harden nghĩa là gì?

case-harden (ngoại động từ) nghĩa là làm cứng bề mặt, làm thấm cacbon, làm cho chai ra.

case-harden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case-harden: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˌhɑːr.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.