case-hardened
US/ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/
giọng máy của trình duyệt
case-hardened nghĩa là lão luyện, từng trải.
Nghĩa của case-hardened
Tính từ
- Lão luyện, từng trải.
Câu hỏi thường gặp
case-hardened nghĩa là gì?
case-hardened (tính từ) nghĩa là lão luyện, từng trải.
case-hardened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của case-hardened: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/.