TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-hardened

US/ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/ giọng máy của trình duyệt

case-hardened nghĩa là lão luyện, từng trải.

Nghĩa của case-hardened

Tính từ

  1. Lão luyện, từng trải.

Câu hỏi thường gặp

case-hardened nghĩa là gì?

case-hardened (tính từ) nghĩa là lão luyện, từng trải.

case-hardened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case-hardened: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.