case-law
US/ˈkeɪs.ˈlɔ/
giọng máy của trình duyệt
case-law nghĩa là án lệ, tiền lệ pháp.
Nghĩa của case-law
Danh từ
- Đường lối xét xử dựa trên án lệ.
Dạng từ của case-law
| Số nhiều | case laws |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với case-law
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
case-law nghĩa là gì?
case-law (danh từ) nghĩa là án lệ, tiền lệ pháp.
case-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của case-law: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈlɔ/.