TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-load

US/ˈkeɪs.ˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

case-load nghĩa là Tập thể những người thuộc phạm vi trách nhiệm của một bác sĩ (hoặc một người làm công tác xã hội).

Nghĩa của case-load

Danh từ

  1. Tập thể những người thuộc phạm vi trách nhiệm của một bác sĩ (hoặc một người làm công tác xã hội).

Câu hỏi thường gặp

case-load nghĩa là gì?

case-load (danh từ) nghĩa là Tập thể những người thuộc phạm vi trách nhiệm của một bác sĩ (hoặc một người làm công tác xã hội).

case-load phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case-load: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.