case-record
US/ˈkeɪs.rɪ.ˈkɔrd/
giọng máy của trình duyệt
case-record nghĩa là lịch sử bệnh, lý lịch.
Nghĩa của case-record
Danh từ
- Y học Lịch sử bệnh.
- Lý lịch (để nghiên cứu...).
Câu hỏi thường gặp
case-record nghĩa là gì?
case-record (danh từ) nghĩa là lịch sử bệnh, lý lịch.
case-record phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của case-record: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.rɪ.ˈkɔrd/.