case sensitive
US/ˈkeɪs ˈsɛnt.sə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
case sensitive nghĩa là phân biệt dạng chữ, phân biệt chữ hoa/chữ thường.
Nghĩa của case sensitive
Danh từ
- Tech Phân biệt dạng chữ; phân biệt (chữ) hoa – thường
- Phân biệt sự khác nhau giữa chữ hoa và chữ thường
Tính từ
- Phân biệt chữ hoa/chữ thường.
Câu hỏi thường gặp
case sensitive nghĩa là gì?
case sensitive (danh từ, tính từ) nghĩa là phân biệt dạng chữ, phân biệt chữ hoa/chữ thường.
case sensitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của case sensitive: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs ˈsɛnt.sə.tɪv/.