TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case sensitive

US/ˈkeɪs ˈsɛnt.sə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

case sensitive nghĩa là phân biệt dạng chữ, phân biệt chữ hoa/chữ thường.

Nghĩa của case sensitive

Danh từ

  1. Tech Phân biệt dạng chữ; phân biệt (chữ) hoa – thường
  2. Phân biệt sự khác nhau giữa chữ hoa và chữ thường

Tính từ

  1. Phân biệt chữ hoa/chữ thường.

Câu hỏi thường gặp

case sensitive nghĩa là gì?

case sensitive (danh từ, tính từ) nghĩa là phân biệt dạng chữ, phân biệt chữ hoa/chữ thường.

case sensitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case sensitive: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs ˈsɛnt.sə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.