case-stated
US/ˈkeɪs.ˈsteɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
case-stated nghĩa là Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.
Nghĩa của case-stated
Danh từ
- Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.
Câu hỏi thường gặp
case-stated nghĩa là gì?
case-stated (danh từ) nghĩa là Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.
case-stated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của case-stated: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈsteɪ.təd/.