TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-stated

US/ˈkeɪs.ˈsteɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

case-stated nghĩa là Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.

Nghĩa của case-stated

Danh từ

  1. Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.

Câu hỏi thường gặp

case-stated nghĩa là gì?

case-stated (danh từ) nghĩa là Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.

case-stated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case-stated: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˈsteɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.