TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-study

US/ˈkeɪs ˌstʌdi/ giọng máy của trình duyệt

case-study nghĩa là nghiên cứu vụ án, nghiên cứu tình huống.

Nghĩa của case-study

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu dựa trên đối tượng và hoàn cảnh cụ thể.

Dạng từ của case-study

Số nhiềucase studies

Câu hỏi thường gặp

case-study nghĩa là gì?

case-study (danh từ) nghĩa là nghiên cứu vụ án, nghiên cứu tình huống.

case-study phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case-study: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs ˌstʌdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.