TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casemate

UK/ˈkeɪsmeɪt/ US/ˈkeɪsmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

casemate nghĩa là hầm xây cuốn, ổ đại bác.

Nghĩa của casemate

Danh từ

  1. Quân sự Hầm xây cuốn (để tránh đạn).
  2. Ổ đại bác (trên tàu chiến).

Dạng từ của casemate

Số nhiềucasemates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casemate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

casemate nghĩa là gì?

casemate (danh từ) nghĩa là hầm xây cuốn, ổ đại bác.

casemate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casemate: giọng Anh (UK) /ˈkeɪsmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪsmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.