casemate
UK/ˈkeɪsmeɪt/
US/ˈkeɪsmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
casemate nghĩa là hầm xây cuốn, ổ đại bác.
Nghĩa của casemate
Danh từ
- Quân sự Hầm xây cuốn (để tránh đạn).
- Ổ đại bác (trên tàu chiến).
Dạng từ của casemate
| Số nhiều | casemates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casemate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
casemate nghĩa là gì?
casemate (danh từ) nghĩa là hầm xây cuốn, ổ đại bác.
casemate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casemate: giọng Anh (UK) /ˈkeɪsmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪsmeɪt/.