caseous
US/ˈkeɪ.si.əs/
giọng máy của trình duyệt
caseous nghĩa là phó mát, giống phó mát.
Nghĩa của caseous
Tính từ
- Thuộc Phó mát; giống phó mát.
Dạng từ của caseous
| So sánh hơn | more caseous |
| So sánh nhất | most caseous |
Câu hỏi thường gặp
caseous nghĩa là gì?
caseous (tính từ) nghĩa là phó mát, giống phó mát.
caseous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caseous: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.si.əs/.