casern
UK/kəˈzɝn/
US/kəˈzɝn/
giọng máy của trình duyệt
casern nghĩa là doanh trại, trại lính.
Nghĩa của casern
Danh từ
- Doanh trại, trại lính.
Dạng từ của casern
| Số nhiều | caserns |
Câu hỏi thường gặp
casern nghĩa là gì?
casern (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.
casern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casern: giọng Anh (UK) /kəˈzɝn/, giọng Mỹ (US) /kəˈzɝn/.