TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casern

UK/kəˈzɝn/ US/kəˈzɝn/ giọng máy của trình duyệt

casern nghĩa là doanh trại, trại lính.

Nghĩa của casern

Danh từ

  1. Doanh trại, trại lính.

Dạng từ của casern

Số nhiềucaserns

Câu hỏi thường gặp

casern nghĩa là gì?

casern (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.

casern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casern: giọng Anh (UK) /kəˈzɝn/, giọng Mỹ (US) /kəˈzɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.