TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casework

US/ˈkeɪs.ˌwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

casework nghĩa là Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể.

Nghĩa của casework

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể.

Họ từ của casework

Câu hỏi thường gặp

casework nghĩa là gì?

casework (danh từ) nghĩa là Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể.

casework phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casework: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs.ˌwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.