TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caserne

giọng máy của trình duyệt

caserne nghĩa là doanh trại, trại lính.

Nghĩa của caserne

Danh từ

  1. Doanh trại, trại lính.

Câu hỏi thường gặp

caserne nghĩa là gì?

caserne (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.