caserne
giọng máy của trình duyệt
caserne nghĩa là doanh trại, trại lính.
Nghĩa của caserne
Danh từ
- Doanh trại, trại lính.
Câu hỏi thường gặp
caserne nghĩa là gì?
caserne (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.
caserne nghĩa là doanh trại, trại lính.
caserne (danh từ) nghĩa là doanh trại, trại lính.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.