cash balance approach
US/ ə.ˈproʊtʃ/
giọng máy của trình duyệt
cash balance approach nghĩa là Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
Nghĩa của cash balance approach
Danh từ
- (econ) Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
Câu hỏi thường gặp
cash balance approach nghĩa là gì?
cash balance approach (danh từ) nghĩa là Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
cash balance approach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cash balance approach: giọng Mỹ (US) / ə.ˈproʊtʃ/.