TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash-book

US/ˈkæʃ.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

cash-book nghĩa là sổ quỹ.

Nghĩa của cash-book

Danh từ

  1. Sổ quỹ.

Câu hỏi thường gặp

cash-book nghĩa là gì?

cash-book (danh từ) nghĩa là sổ quỹ.

cash-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash-book: giọng Mỹ (US) /ˈkæʃ.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.