cash-book
US/ˈkæʃ.ˈbʊk/
giọng máy của trình duyệt
cash-book nghĩa là sổ quỹ.
Nghĩa của cash-book
Danh từ
- Sổ quỹ.
Câu hỏi thường gặp
cash-book nghĩa là gì?
cash-book (danh từ) nghĩa là sổ quỹ.
cash-book phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cash-book: giọng Mỹ (US) /ˈkæʃ.ˈbʊk/.