TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kæʃ/ US/kæʃ/ giọng máy của trình duyệt

cash nghĩa là tiền, tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

Nghĩa của cash

Danh từ

  1. Tiền, tiền mặt.
    • I have no cash with metôi không có tiền mặt

Ngoại động từ

  1. Trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

Dạng từ của cash

Số nhiềucashes
Ngôi thứ ba số ítcashes
Hiện tại phân từ (-ing)cashing
Quá khứ phân từcashed
Quá khứcashed
So sánh hơnmore cash
So sánh nhấtmost cash

Họ từ của cash

Cụm từ, thành ngữ với cash

  • to be in cash — Có tiền.
  • to be out of cash — Không có tiền, cạn tiền.
  • to be rolling in cash — Tiền nhiều như nước.
  • to be short of cash — Thiếu tiền.
  • cash on delivery — (Viết tắt C. O.D)Trả tiền lúc nhận hàng.
  • ready cash — Tiền mặt.
  • sold for cash — Bán lấy tiền mặt.
  • to cash in — Gởi tiền ở ngân hàng; (Thông tục) Chết.
  • to cash in on — Kiếm chác được ở.
  • cash balance approach — Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
  • cash checker — Người kinh doanh theo mô hình đổi chi phiếu, hối phiếu, phiếu gửi tiền của khách hàng (rồi đưa tiền cho họ) để lấy lời.
  • cash crops — Nông sản thương mại; Hoa màu hàng hoá/ hoa màu thương mại.
  • cash drainage — Thất thoát / hút tiền mặt.
  • cash flow — Lưu chuyển tiền tệ; dòng tiền mặt
  • cash flow statement — Bản báo cáo luồng tiền / ngân lưu.
  • cash limit — Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
  • cash ratio — Tỷ suất tiền mặt.
  • cash register — Máy tính tiền, máy đếm tiền.

Câu ví dụ với cash

  • I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
  • Count the cash. Đếm tiền.
  • I have no cash so I have to pay by card. Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cash nghĩa là gì?

cash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền, tiền mặt, trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

cash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash: giọng Anh (UK) /kæʃ/, giọng Mỹ (US) /kæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.