TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash drainage

US/ ˈdreɪ.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

cash drainage nghĩa là Thất thoát / hút tiền mặt.

Nghĩa của cash drainage

Danh từ

  1. (econ) Thất thoát / hút tiền mặt.

Câu hỏi thường gặp

cash drainage nghĩa là gì?

cash drainage (danh từ) nghĩa là Thất thoát / hút tiền mặt.

cash drainage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash drainage: giọng Mỹ (US) / ˈdreɪ.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.