cash drainage
US/ ˈdreɪ.nɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
cash drainage nghĩa là Thất thoát / hút tiền mặt.
Nghĩa của cash drainage
Danh từ
- (econ) Thất thoát / hút tiền mặt.
Câu hỏi thường gặp
cash drainage nghĩa là gì?
cash drainage (danh từ) nghĩa là Thất thoát / hút tiền mặt.
cash drainage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cash drainage: giọng Mỹ (US) / ˈdreɪ.nɪdʒ/.