cash checker
giọng máy của trình duyệt
cash checker nghĩa là hối phiếu.
Nghĩa của cash checker
Danh từ
- Người kinh doanh theo mô hình đổi chi phiếu, hối phiếu, phiếu gửi tiền của khách hàng (rồi đưa tiền cho họ) để lấy lời.
Câu hỏi thường gặp
cash checker nghĩa là gì?
cash checker (danh từ) nghĩa là hối phiếu.