TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash limit

US/ ˈlɪ.mət/ giọng máy của trình duyệt

cash limit nghĩa là hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.

Nghĩa của cash limit

Danh từ

  1. (econ) Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.

Dạng từ của cash limit

Số nhiềucash limits

Câu hỏi thường gặp

cash limit nghĩa là gì?

cash limit (danh từ) nghĩa là hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.

cash limit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash limit: giọng Mỹ (US) / ˈlɪ.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.