cash limit
US/ ˈlɪ.mət/
giọng máy của trình duyệt
cash limit nghĩa là hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
Nghĩa của cash limit
Danh từ
- (econ) Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
Dạng từ của cash limit
| Số nhiều | cash limits |
Câu hỏi thường gặp
cash limit nghĩa là gì?
cash limit (danh từ) nghĩa là hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
cash limit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cash limit: giọng Mỹ (US) / ˈlɪ.mət/.