TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash on delivery

UK/ˈkæʃ ɒn dɪˈlɪv(ə)ɹi/ US/ˈkæʃ ɑn dəˈlɪv(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

cash on delivery nghĩa là tiền trao cháo múc.

Nghĩa của cash on delivery

Danh từ

  1. (Viết tắt C. O.D)Trả tiền lúc nhận hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cash on delivery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cash on delivery nghĩa là gì?

cash on delivery (danh từ) nghĩa là tiền trao cháo múc.

cash on delivery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash on delivery: giọng Anh (UK) /ˈkæʃ ɒn dɪˈlɪv(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʃ ɑn dəˈlɪv(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.