cash in
UK/ˈkæʃˌɪn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkæʃˌɪn/ giọng máy của trình duyệt
cash in nghĩa là chết.
Nghĩa của cash in
Cụm động từ
- Gởi tiền ở ngân hàng.
- (Thông tục) Chết.
Dạng từ của cash in
| Ngôi thứ ba số ít | cashes in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cashing in |
| Quá khứ phân từ | cashed in |
| Quá khứ | cashed in |
| Số nhiều | cash-ins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cash in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cash in nghĩa là gì?
cash in (cụm động từ) nghĩa là chết.
cash in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cash in: giọng Anh (UK) /ˈkæʃˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʃˌɪn/.