TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cash in

UK/ˈkæʃˌɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkæʃˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

cash in nghĩa là chết.

Nghĩa của cash in

Cụm động từ

  1. Gởi tiền ở ngân hàng.
  2. (Thông tục) Chết.

Dạng từ của cash in

Ngôi thứ ba số ítcashes in
Hiện tại phân từ (-ing)cashing in
Quá khứ phân từcashed in
Quá khứcashed in
Số nhiềucash-ins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cash in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cash in nghĩa là gì?

cash in (cụm động từ) nghĩa là chết.

cash in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cash in: giọng Anh (UK) /ˈkæʃˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʃˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.