TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cashier

UK/kəˈʃɪə/ giọng máy của trình duyệt

cashier nghĩa là thủ quỹ, cách chức, thải ra, tước quân hàm.

Nghĩa của cashier

Danh từ

  1. Thủ quỹ.

Ngoại động từ

  1. Cách chức, thải ra.
  2. Quân sự Tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân).

Dạng từ của cashier

Ngôi thứ ba số ítcashiers
Hiện tại phân từ (-ing)cashiering
Quá khứ phân từcashiered
Quá khứcashiered
Số nhiềucashiers

Câu hỏi thường gặp

cashier nghĩa là gì?

cashier (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thủ quỹ, cách chức, thải ra, tước quân hàm.

cashier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cashier: giọng Anh (UK) /kəˈʃɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.