cashier
UK/kəˈʃɪə/
giọng máy của trình duyệt
cashier nghĩa là thủ quỹ, cách chức, thải ra, tước quân hàm.
Nghĩa của cashier
Danh từ
- Thủ quỹ.
Ngoại động từ
- Cách chức, thải ra.
- Quân sự Tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân).
Dạng từ của cashier
| Ngôi thứ ba số ít | cashiers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cashiering |
| Quá khứ phân từ | cashiered |
| Quá khứ | cashiered |
| Số nhiều | cashiers |
Câu hỏi thường gặp
cashier nghĩa là gì?
cashier (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thủ quỹ, cách chức, thải ra, tước quân hàm.
cashier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cashier: giọng Anh (UK) /kəˈʃɪə/.