TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casket

UK/ˈkæs.kɪt/ US/ˈkæs.kɪt/ giọng máy của trình duyệt

casket nghĩa là hộp tráp nhỏ, quan tài hạng tốt.

Nghĩa của casket

Danh từ

  1. Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quan tài hạng tốt.
  3. Bình đựng tro hoả táng.

Dạng từ của casket

Số nhiềucaskets
Ngôi thứ ba số ítcaskets
Hiện tại phân từ (-ing)casketing
Quá khứ phân từcasketed
Quá khứcasketed

Câu hỏi thường gặp

casket nghĩa là gì?

casket (danh từ) nghĩa là hộp tráp nhỏ, quan tài hạng tốt.

casket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casket: giọng Anh (UK) /ˈkæs.kɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.kɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.