casket
UK/ˈkæs.kɪt/
US/ˈkæs.kɪt/
giọng máy của trình duyệt
casket nghĩa là hộp tráp nhỏ, quan tài hạng tốt.
Nghĩa của casket
Danh từ
- Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quan tài hạng tốt.
- Bình đựng tro hoả táng.
Dạng từ của casket
| Số nhiều | caskets |
| Ngôi thứ ba số ít | caskets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casketing |
| Quá khứ phân từ | casketed |
| Quá khứ | casketed |
Câu hỏi thường gặp
casket nghĩa là gì?
casket (danh từ) nghĩa là hộp tráp nhỏ, quan tài hạng tốt.
casket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casket: giọng Anh (UK) /ˈkæs.kɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.kɪt/.