TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Caspian Sea

UK/ˈkæspi.ən ˈsiː/ US/ˈkæspi.ən ˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

Caspian Sea nghĩa là biển caspi.

Nghĩa của Caspian Sea

Danh từ riêng

  1. Biển Caspi.

Câu hỏi thường gặp

Caspian Sea nghĩa là gì?

Caspian Sea (danh từ riêng) nghĩa là biển caspi.

Caspian Sea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Caspian Sea: giọng Anh (UK) /ˈkæspi.ən ˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˈkæspi.ən ˈsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.