casque
UK/kɑːsk/
US/kæsk/
giọng máy của trình duyệt
casque nghĩa là mũ sắt.
Nghĩa của casque
Danh từ
- Sử học (thơ ca) mũ sắt.
Dạng từ của casque
| Số nhiều | casques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casque
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
casque nghĩa là gì?
casque (danh từ) nghĩa là mũ sắt.
casque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casque: giọng Anh (UK) /kɑːsk/, giọng Mỹ (US) /kæsk/.