cassandra
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈsæn.dɹə/
US/kəˈsæn.dɹə/
giọng máy của trình duyệt
cassandra nghĩa là Người báo trước tai hoạ.
Nghĩa của cassandra
Danh từ
- Người báo trước tai hoạ.
- Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.
Dạng từ của cassandra
| Số nhiều | Cassandras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cassandra
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cassandra nghĩa là gì?
cassandra (danh từ) nghĩa là Người báo trước tai hoạ.
cassandra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassandra: giọng Anh (UK) /kəˈsæn.dɹə/, giọng Mỹ (US) /kəˈsæn.dɹə/.