TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassandra

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈsæn.dɹə/ US/kəˈsæn.dɹə/ giọng máy của trình duyệt

cassandra nghĩa là Người báo trước tai hoạ.

Nghĩa của cassandra

Danh từ

  1. Người báo trước tai hoạ.
  2. Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.

Dạng từ của cassandra

Số nhiềuCassandras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cassandra

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cassandra nghĩa là gì?

cassandra (danh từ) nghĩa là Người báo trước tai hoạ.

cassandra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cassandra: giọng Anh (UK) /kəˈsæn.dɹə/, giọng Mỹ (US) /kəˈsæn.dɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.