TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassata

UK/kəˈsɑːtə/ US/kəˈsɑtə/ giọng máy của trình duyệt

cassata nghĩa là Kem có trái cây và hạnh nhân.

Nghĩa của cassata

Danh từ

  1. Kem có trái cây và hạnh nhân.

Dạng từ của cassata

Số nhiềucassatas

Câu hỏi thường gặp

cassata nghĩa là gì?

cassata (danh từ) nghĩa là Kem có trái cây và hạnh nhân.

cassata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cassata: giọng Anh (UK) /kəˈsɑːtə/, giọng Mỹ (US) /kəˈsɑtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.