cassata
UK/kəˈsɑːtə/
US/kəˈsɑtə/
giọng máy của trình duyệt
cassata nghĩa là Kem có trái cây và hạnh nhân.
Nghĩa của cassata
Danh từ
- Kem có trái cây và hạnh nhân.
Dạng từ của cassata
| Số nhiều | cassatas |
Câu hỏi thường gặp
cassata nghĩa là gì?
cassata (danh từ) nghĩa là Kem có trái cây và hạnh nhân.
cassata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassata: giọng Anh (UK) /kəˈsɑːtə/, giọng Mỹ (US) /kəˈsɑtə/.