TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casserole

UK/ˈkæs.əˌɹoʊl/ US/ˈkæs.əˌɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

casserole nghĩa là nồi đất, món thịt hầm.

Nghĩa của casserole

Danh từ

  1. Nồi đất.
  2. Món thịt hầm.

Dạng từ của casserole

Số nhiềucasseroles
Ngôi thứ ba số ítcasseroles
Hiện tại phân từ (-ing)casseroling
Quá khứ phân từcasseroled
Quá khứcasseroled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casserole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

casserole nghĩa là gì?

casserole (danh từ) nghĩa là nồi đất, món thịt hầm.

casserole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casserole: giọng Anh (UK) /ˈkæs.əˌɹoʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.əˌɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.