casserole
UK/ˈkæs.əˌɹoʊl/
US/ˈkæs.əˌɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
casserole nghĩa là nồi đất, món thịt hầm.
Nghĩa của casserole
Danh từ
- Nồi đất.
- Món thịt hầm.
Dạng từ của casserole
| Số nhiều | casseroles |
| Ngôi thứ ba số ít | casseroles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casseroling |
| Quá khứ phân từ | casseroled |
| Quá khứ | casseroled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casserole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
casserole nghĩa là gì?
casserole (danh từ) nghĩa là nồi đất, món thịt hầm.
casserole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casserole: giọng Anh (UK) /ˈkæs.əˌɹoʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.əˌɹoʊl/.