TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassia

UK/ˈkæsiə/ US/ˈkæsiə/ giọng máy của trình duyệt

cassia nghĩa là rượu lý đen.

Nghĩa của cassia

Danh từ

  1. Rượu lý đen.

Dạng từ của cassia

Số nhiềucassias

Câu hỏi thường gặp

cassia nghĩa là gì?

cassia (danh từ) nghĩa là rượu lý đen.

cassia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cassia: giọng Anh (UK) /ˈkæsiə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæsiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.