cassock
UK/ˈkasək/
US/ˈkæsək/
giọng máy của trình duyệt
cassock nghĩa là áo thầy tu, áo thụng, áo cà sa.
Nghĩa của cassock
Danh từ
- Áo thầy tu.
Dạng từ của cassock
| Số nhiều | cassocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cassock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cassock nghĩa là gì?
cassock (danh từ) nghĩa là áo thầy tu, áo thụng, áo cà sa.
cassock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassock: giọng Anh (UK) /ˈkasək/, giọng Mỹ (US) /ˈkæsək/.