cassolette
giọng máy của trình duyệt
cassolette nghĩa là lư hương, lư trầm, cặp lồng.
Nghĩa của cassolette
Danh từ
- Lư hương, lư trầm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cặp lồng.
Dạng từ của cassolette
| Số nhiều | cassolettes |
Câu hỏi thường gặp
cassolette nghĩa là gì?
cassolette (danh từ) nghĩa là lư hương, lư trầm, cặp lồng.