TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassolette

giọng máy của trình duyệt

cassolette nghĩa là lư hương, lư trầm, cặp lồng.

Nghĩa của cassolette

Danh từ

  1. Lư hương, lư trầm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cặp lồng.

Dạng từ của cassolette

Số nhiềucassolettes

Câu hỏi thường gặp

cassolette nghĩa là gì?

cassolette (danh từ) nghĩa là lư hương, lư trầm, cặp lồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.