TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassoulet

US/ˌkæ.sə.ˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

cassoulet nghĩa là Ra-gu thịt và đậu.

Nghĩa của cassoulet

Danh từ

  1. Ra-gu thịt và đậu.

Dạng từ của cassoulet

Số nhiềucassoulets

Câu hỏi thường gặp

cassoulet nghĩa là gì?

cassoulet (danh từ) nghĩa là Ra-gu thịt và đậu.

cassoulet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cassoulet: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.sə.ˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.