cassoulet
US/ˌkæ.sə.ˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
cassoulet nghĩa là Ra-gu thịt và đậu.
Nghĩa của cassoulet
Danh từ
- Ra-gu thịt và đậu.
Dạng từ của cassoulet
| Số nhiều | cassoulets |
Câu hỏi thường gặp
cassoulet nghĩa là gì?
cassoulet (danh từ) nghĩa là Ra-gu thịt và đậu.
cassoulet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassoulet: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.sə.ˈleɪ/.