cassowary
US/ˈkæs.əˌwɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
cassowary nghĩa là đà điểu đầu mèo.
Nghĩa của cassowary
Danh từ
- Động vật học Đà điểu (úc) đầu mèo.
Dạng từ của cassowary
| Số nhiều | cassowaries |
Câu hỏi thường gặp
cassowary nghĩa là gì?
cassowary (danh từ) nghĩa là đà điểu đầu mèo.
cassowary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassowary: giọng Mỹ (US) /ˈkæs.əˌwɛɹ.i/.