cast loose
giọng máy của trình duyệt
cast loose nghĩa là thả dây.
Nghĩa của cast loose
Cụm động từ
- (hàng hải) Thả dây.
Dạng từ của cast loose
| Ngôi thứ ba số ít | casts loose |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casting loose |
| Quá khứ phân từ | cast loose |
| Quá khứ | cast loose |
Câu hỏi thường gặp
cast loose nghĩa là gì?
cast loose (cụm động từ) nghĩa là thả dây.