castaway
UK/ˈkɑːstəweɪ/
US/ˈkæs.tə.weɪ/
giọng máy của trình duyệt
castaway nghĩa là người bị ruồng bỏ, kẻ sống bơ vơ, bị ruồng bỏ, sống bơ vơ.
Nghĩa của castaway
Danh từ
- Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu.
- Nghĩa bóng Người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ.
Tính từ
- Sống sót trong vụ đắm tàu.
- Nghĩa bóng Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.
Dạng từ của castaway
| Số nhiều | castaways |
Họ từ của castaway
Câu hỏi thường gặp
castaway nghĩa là gì?
castaway (danh từ, tính từ) nghĩa là người bị ruồng bỏ, kẻ sống bơ vơ, bị ruồng bỏ, sống bơ vơ.
castaway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castaway: giọng Anh (UK) /ˈkɑːstəweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tə.weɪ/.