TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castaway

UK/ˈkɑːstəweɪ/ US/ˈkæs.tə.weɪ/ giọng máy của trình duyệt

castaway nghĩa là người bị ruồng bỏ, kẻ sống bơ vơ, bị ruồng bỏ, sống bơ vơ.

Nghĩa của castaway

Danh từ

  1. Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu.
  2. Nghĩa bóng Người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ.

Tính từ

  1. Sống sót trong vụ đắm tàu.
  2. Nghĩa bóng Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.

Dạng từ của castaway

Số nhiềucastaways

Họ từ của castaway

Câu hỏi thường gặp

castaway nghĩa là gì?

castaway (danh từ, tính từ) nghĩa là người bị ruồng bỏ, kẻ sống bơ vơ, bị ruồng bỏ, sống bơ vơ.

castaway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castaway: giọng Anh (UK) /ˈkɑːstəweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tə.weɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.