TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castellan

UK/ˈkæstələn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkæstələn/ giọng máy của trình duyệt

castellan nghĩa là Người cai quản thành trì.

Nghĩa của castellan

Danh từ

  1. Người cai quản thành trì.
  2. Người cai quản lâu đài.

Dạng từ của castellan

Số nhiềucastellans

Câu hỏi thường gặp

castellan nghĩa là gì?

castellan (danh từ) nghĩa là Người cai quản thành trì.

castellan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castellan: giọng Anh (UK) /ˈkæstələn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæstələn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.