TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castellated

UK/ˈkastəleɪtɪd/ US/ˈkastəleɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

castellated nghĩa là Theo kiểu lâu đài cổ.

Nghĩa của castellated

Tính từ

  1. Theo kiểu lâu đài cổ.
  2. Có nhiều lâu đài cổ.
  3. Có chỗ đặt súng, có lỗ châu mai (đồn luỹ).

Dạng từ của castellated

So sánh hơnmore castellated
So sánh nhấtmost castellated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castellated

Đồng nghĩa

Họ từ của castellated

Câu hỏi thường gặp

castellated nghĩa là gì?

castellated (tính từ) nghĩa là Theo kiểu lâu đài cổ.

castellated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castellated: giọng Anh (UK) /ˈkastəleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkastəleɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.