castellated
UK/ˈkastəleɪtɪd/
US/ˈkastəleɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
castellated nghĩa là Theo kiểu lâu đài cổ.
Nghĩa của castellated
Tính từ
- Theo kiểu lâu đài cổ.
- Có nhiều lâu đài cổ.
- Có chỗ đặt súng, có lỗ châu mai (đồn luỹ).
Dạng từ của castellated
| So sánh hơn | more castellated |
| So sánh nhất | most castellated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castellated
Đồng nghĩa
Họ từ của castellated
Câu hỏi thường gặp
castellated nghĩa là gì?
castellated (tính từ) nghĩa là Theo kiểu lâu đài cổ.
castellated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castellated: giọng Anh (UK) /ˈkastəleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkastəleɪtɪd/.