caster
UK/ˈkɑːstə(ɹ)/
US/ˈkæstɚ/
giọng máy của trình duyệt
caster nghĩa là thợ đúc, bình đựng muối tiêu.
Nghĩa của caster
Danh từ
- Thợ đúc.
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor).
- Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...).
Dạng từ của caster
| Số nhiều | casters |
| Ngôi thứ ba số ít | casters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | castering |
| Quá khứ phân từ | castered |
| Quá khứ | castered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caster
Đồng nghĩa
Họ từ của caster
Câu hỏi thường gặp
caster nghĩa là gì?
caster (danh từ) nghĩa là thợ đúc, bình đựng muối tiêu.
caster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caster: giọng Anh (UK) /ˈkɑːstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæstɚ/.