TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caster

UK/ˈkɑːstə(ɹ)/ US/ˈkæstɚ/ giọng máy của trình duyệt

caster nghĩa là thợ đúc, bình đựng muối tiêu.

Nghĩa của caster

Danh từ

  1. Thợ đúc.
  2. Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor).
  3. Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...).

Dạng từ của caster

Số nhiềucasters
Ngôi thứ ba số ítcasters
Hiện tại phân từ (-ing)castering
Quá khứ phân từcastered
Quá khứcastered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caster

Đồng nghĩa

Họ từ của caster

Câu hỏi thường gặp

caster nghĩa là gì?

caster (danh từ) nghĩa là thợ đúc, bình đựng muối tiêu.

caster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caster: giọng Anh (UK) /ˈkɑːstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.