TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cruet

UK/ˈkɹu.ɪt/ US/ˈkɹu.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

cruet nghĩa là lọ giấm, lọ dầu.

Nghĩa của cruet

Danh từ

  1. Lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn).
  2. Giá đựng các lọ dầu, giấm ((cũng) cruet stand).
  3. Tôn giáo Bình đựng lễ; bình đựng nước thánh.

Dạng từ của cruet

Số nhiềucruets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cruet nghĩa là gì?

cruet (danh từ) nghĩa là lọ giấm, lọ dầu.

cruet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cruet: giọng Anh (UK) /ˈkɹu.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹu.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.