cruet
UK/ˈkɹu.ɪt/
US/ˈkɹu.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
cruet nghĩa là lọ giấm, lọ dầu.
Nghĩa của cruet
Danh từ
- Lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn).
- Giá đựng các lọ dầu, giấm ((cũng) cruet stand).
- Tôn giáo Bình đựng lễ; bình đựng nước thánh.
Dạng từ của cruet
| Số nhiều | cruets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cruet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cruet nghĩa là gì?
cruet (danh từ) nghĩa là lọ giấm, lọ dầu.
cruet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cruet: giọng Anh (UK) /ˈkɹu.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹu.ɪt/.