castor
UK/ˈkɑːs.tə/
US/ˈkæs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
castor nghĩa là con hải ly, hương hải ly.
Nghĩa của castor
Danh từ
- Con hải ly.
- Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).
- Từ lóng Cái mũ.
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).
Dạng từ của castor
| Số nhiều | castors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castor
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với castor
- castor oil plant — Thầu dầu.
Câu hỏi thường gặp
castor nghĩa là gì?
castor (danh từ) nghĩa là con hải ly, hương hải ly.
castor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castor: giọng Anh (UK) /ˈkɑːs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tɚ/.