TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castor

UK/ˈkɑːs.tə/ US/ˈkæs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

castor nghĩa là con hải ly, hương hải ly.

Nghĩa của castor

Danh từ

  1. Con hải ly.
  2. Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).
  3. Từ lóng Cái mũ.
  4. Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).

Dạng từ của castor

Số nhiềucastors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castor

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với castor

  • castor oil plant — Thầu dầu.

Câu hỏi thường gặp

castor nghĩa là gì?

castor (danh từ) nghĩa là con hải ly, hương hải ly.

castor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castor: giọng Anh (UK) /ˈkɑːs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.