TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cat-sleep

US/ˈkæt.ˈslip/ giọng máy của trình duyệt

cat-sleep nghĩa là giấc ngủ ngắn.

Nghĩa của cat-sleep

Danh từ

  1. Giấc ngủ ngắn.

Nội động từ

  1. Chợp mắt đi một tí.

Câu hỏi thường gặp

cat-sleep nghĩa là gì?

cat-sleep (danh từ, nội động từ) nghĩa là giấc ngủ ngắn.

cat-sleep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cat-sleep: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ˈslip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.