TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cataclysm

UK/ˈkætəˌklɪzm̩/ US/ˈkætəˌklɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

cataclysm nghĩa là đại hồng thuỷ, biến cố địa chất, tai biến.

Nghĩa của cataclysm

Danh từ

  1. Đại hồng thuỷ.
  2. Địa lý,địa chất Biến cố địa chất, tai biến.
  3. Chính trị Biến động lớn.

Dạng từ của cataclysm

Số nhiềucataclysms

Họ từ của cataclysm

Câu hỏi thường gặp

cataclysm nghĩa là gì?

cataclysm (danh từ) nghĩa là đại hồng thuỷ, biến cố địa chất, tai biến.

cataclysm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cataclysm: giọng Anh (UK) /ˈkætəˌklɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌklɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.