TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catastrophe

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈtæstɹəfi/ US/kəˈtæstɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

catastrophe nghĩa là tai ương, tai biến, kết thúc thê thảm, tai họa lớn.

Nghĩa của catastrophe

Danh từ

  1. Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.
  2. Kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch.

Dạng từ của catastrophe

Số nhiềucatastrophes

Họ từ của catastrophe

Câu ví dụ với catastrophe

  • Our trip to Africa is turning into a catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

catastrophe nghĩa là gì?

catastrophe (danh từ) nghĩa là tai ương, tai biến, kết thúc thê thảm, tai họa lớn.

catastrophe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catastrophe: giọng Anh (UK) /kəˈtæstɹəfi/, giọng Mỹ (US) /kəˈtæstɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.